Anh - Việt

Bản dịch của từ Cyclical trong tiếng Việt

cyclical

NounAdjective

cyclical (Noun)

/sˈaɪklɪkl/
/sˈɪklɪkl/
AI

Nghĩa 01

Cổ phiếu của các công ty mang tính chu kỳ (doanh nghiệp có doanh thu/lợi nhuận lên xuống theo chu kỳ kinh tế), thường được gọi số nhiều là "cyclicals".

stock of a cyclical company commonly in plural cyclicals.

Ví dụ
Cyclicals bị ảnh hưởng bởi chu kỳ kinh tế.Cyclicals are affected by economic cycles.
Không phải tất cả các nhà đầu tư hiểu bản chất của cyclicals.Not all investors understand the nature of cyclicals.

cyclical (Adjective)

/sˈaɪklɪkl/
/sˈɪklɪkl/
AI

Nghĩa 01

Diễn ra lặp lại theo chu kỳ, theo khoảng thời gian đều đặn (tái diễn theo vòng/chu trình).

recurring at regular intervals.

Ví dụ
Xu hướng tuần hoàn trong thời trang rất phổ biến trong xã hội chúng ta.Cyclical trends in fashion are common in our society.
Nhiệm vụ viết tiểu luận IELTS không phải lúc nào cũng bao gồm thảo luận về các vấn đề tuần hoàn.The IELTS essay task may not always involve discussing cyclical issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh