Bản dịch của từ Damp regions trong tiếng Việt

Damp regions

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Damp regions(Phrase)

dˈæmp rˈiːdʒənz
ˈdæmp ˈridʒənz
01

Các khu vực có độ ẩm trong không khí hoặc trong đất cao.

Areas with high humidity in the air or soil

空气或土壤湿度较高的地区

Ví dụ
02

Các khu vực địa lý có độ ẩm quanh năm

Regions with consistently high humidity

这些地理区域保持持续湿润。

Ví dụ
03

Khu vực có lượng mưa nhiều và độ bốc hơi thấp

Environments with frequent rainfall and low evaporation rates

降水频繁、蒸发量较低的环境

Ví dụ