Bản dịch của từ Darnation trong tiếng Việt

Darnation

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Darnation(Noun)

dɑɹnˈeɪʃən
dɑɹnˈeɪʃən
01

Từ dùng để bộc lộ sự tức giận hoặc khó chịu (mang sắc thái than phiền, chửi nhẹ).

Used to express anger or annoyance.

表达愤怒或不满的用语

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Darnation(Idiom)

ˈdɑrˈneɪ.ʃən
ˈdɑrˈneɪ.ʃən
01

Một câu cảm thán bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc không tin: “cái quái gì vậy?”, “chuyện gì thế này?”. Dùng để phản ứng khi thấy điều khó hiểu, bất ngờ hoặc không thể tin được.

What in tarnation an exclamation of surprise or disbelief.

什么鬼!?

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh