Bản dịch của từ Dat trong tiếng Việt

Dat

Conjunction Pronoun Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dat(Conjunction)

dˈæt
dˈæt
01

Phiên âm không chuẩn của từ 'that' (dùng trong giọng địa phương, tiếng lóng, hay để bắt chước ngữ điệu). Thường xuất hiện trong văn nói, hội thoại thân mật hoặc khi cố tình nhại giọng.

(dialectal, nonstandard, African-American Vernacular, MLE, Ireland, foreign accents, or humorous) Pronunciation spelling of that.

Ví dụ

Dat(Pronoun)

dˈæt
dˈæt
01

Phiên âm không chuẩn của từ 'that' (tiếng Anh). Thường thấy trong giọng địa phương, tiếng nói phi chính thức hoặc để diễn tả cách phát âm hài hước/không trang trọng, nghĩa tương đương 'đó','cái đó','rằng' tuỳ ngữ cảnh.

(dialectal, nonstandard, African-American Vernacular, MLE, Ireland, foreign accents, or humorous) Pronunciation spelling of that.

Ví dụ

Dat(Adverb)

dˈæt
dˈæt
01

Phiên âm không chuẩn, mang tính địa phương hoặc hài hước của từ tiếng Anh "that" (phát âm giống "dat"). Dùng để viết lại cách nói theo giọng địa phương, tiếng lóng hoặc để tạo hiệu ứng hài hước/không trang trọng.

(dialectal, nonstandard, African-American Vernacular, MLE, Ireland, foreign accents, or humorous) Pronunciation spelling of that.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh