Anh - Việt

Bản dịch của từ Datum trong tiếng Việt

datum

Noun

datum (Noun)

/dˈeiɾəm/
/dˈæɾəm/
AI

Nghĩa 01 · Một điểm khởi đầu cố định dùng làm mốc để đo lường hoặc thực hiện một phép toán/hoạt động.

Một điểm khởi đầu cố định dùng làm mốc để đo lường hoặc thực hiện một phép toán/hoạt động.

A fixed starting point of a scale or operation.

Ví dụ
Điểm dữ liệu của cuộc khảo sát là số người tham gia.The survey's datum was the number of participants.
Bất bình đẳng thu nhập thường là một điểm dữ liệu quan trọng trong các nghiên cứu xã hội.Income inequality is often a key datum in social studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một mẩu thông tin; một đơn vị dữ liệu riêng lẻ (một con số, một sự kiện, một mục tin) dùng để tham khảo hoặc phân tích.

Một mẩu thông tin; một đơn vị dữ liệu riêng lẻ (một con số, một sự kiện, một mục tin) dùng để tham khảo hoặc phân tích.

A piece of information.

Ví dụ
Cuộc khảo sát thu thập dữ liệu quý về việc sử dụng mạng xã hội.The survey collected valuable data on social media usage.
Mỗi dữ liệu được phân tích để hiểu các mẫu hành vi trực tuyến.Each datum was analyzed to understand online behavior patterns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh