Bản dịch của từ Daydreamer trong tiếng Việt

Daydreamer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Daydreamer(Noun)

ˈdeɪ.dri.mɚ
ˈdeɪ.dri.mɚ
01

Người mơ mộng suốt ngày, dành nhiều thời gian tưởng tượng về thành tựu hoặc kế hoạch thay vì hành động để đạt được chúng; người hay mơ tưởng mà ít làm việc thực tế.

A person who wastes time daydreaming of accomplishments instead of accomplishing things.

整天做白日梦的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người hay mơ mộng ban ngày; người thường suy nghĩ bay bổng, lơ đãng, tưởng tượng thay vì tập trung vào việc trước mắt.

One who daydreams.

爱做白日梦的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ