Bản dịch của từ Dazzle trong tiếng Việt

Dazzle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dazzle(Noun)

dˈæzl̩
dˈæzl̩
01

Độ sáng làm mù mắt ai đó tạm thời.

Brightness that blinds someone temporarily.

Ví dụ

Dazzle(Verb)

dˈæzl̩
dˈæzl̩
01

(của ánh sáng rực rỡ) bị mù (một người hoặc mắt của họ) tạm thời.

Of a bright light blind a person or their eyes temporarily.

Ví dụ

Dạng động từ của Dazzle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dazzle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dazzled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dazzled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dazzles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dazzling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ