Anh - Việt

Bản dịch của từ Deale trong tiếng Việt

deale

Verb

deale (Verb)

/dˈil/
/dˈil/
AI

Nghĩa 01

phân phát, chia ra để đưa cho nhiều người hoặc nơi khác nhau

to distribute something.

Ví dụ
Tổ chức sẽ phân phát thức ăn cho cộng đồng người vô gia cư.The organization will deale food to the homeless community.
Các tình nguyện viên phân phát vật tư cho những người bị ảnh hưởng bởi thiên tai.Volunteers deale supplies to those affected by the natural disaster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tham gia vào hoạt động mua bán, buôn bán hàng hóa hoặc dịch vụ; tiến hành giao dịch thương mại.

to take part in commercial trading.

Ví dụ
Cô ấy quyết định tham gia thương mại hàng thủ công tại chợ địa phương.She decided to deale in handmade crafts at the local market.
Nhiều doanh nhân trẻ tham gia thương mại trực tuyến để tiếp cận một khách hàng rộng lớn hơn.Many young entrepreneurs deale online to reach a wider customer base.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh