Anh - Việt

Bản dịch của từ Dearness trong tiếng Việt

dearness

Noun

dearness (Noun)

/dɝˈnəs/
/dɝˈnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất đắt giá; có giá trị lớn hoặc có giá cao — tức là cái gì đó quý, đáng giá hoặc có giá tiền cao.

The quality of having great value or price.

Ví dụ
Sự đắt đỏ của chăm sóc sức khỏe ở Mỹ ảnh hưởng đến nhiều gia đình thu nhập thấp.The dearness of healthcare in America affects many low-income families.
Sự đắt đỏ của giáo dục không nên ngăn cản sinh viên học tập.The dearness of education should not prevent students from learning.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh