Bản dịch của từ Dear trong tiếng Việt

Dear

Adjective Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dear(Adjective)

dˈiə
ˈdɪr
01

Được coi trọng và yêu quý sâu sắc

Recognized with heartfelt appreciation and respect.

被深深珍视,满怀爱意

Ví dụ
02

Được trân trọng hoặc xem là quan trọng

Highly valued

受到高度评价

Ví dụ
03

Dùng làm từ ngữ thể hiện sự yêu thương

It is used as a phrase to express affection.

用作表达感情的短语

Ví dụ

Dear(Noun)

dˈiə
ˈdɪr
01

Lời xưng hô dành cho người thân yêu

Seen with deep affection and appreciation.

对亲爱的人说的话

Ví dụ
02

Một người được yêu thương hoặc trân trọng

Used as a way to express feelings.

作为表达情感的一种方式使用

Ví dụ
03

Một cách gọi thân mật dành cho người thân thiết

Highly valued

受到高度重视

Ví dụ

Dear(Adverb)

dˈiə
ˈdɪr
01

Với tất cả sự trìu mến

Considered important or highly valued

被重视或受到高度评价

Ví dụ
02

Dùng để nhấn mạnh

It's used as a term of endearment.

它常被用作表达亲昵的词语。

Ví dụ
03

Dùng để thể hiện giá thành hoặc giá trị cao

Seen with deep affection and genuine respect.

用来表达高昂的费用或价值

Ví dụ