Bản dịch của từ Death toll trong tiếng Việt

Death toll

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Death toll(Noun)

dɛɵ toʊl
dɛɵ toʊl
01

Số người chết do một sự việc, tai nạn, thảm họa hoặc nguyên nhân cụ thể gây ra.

The number of deaths resulting from a particular incident disaster or cause.

因灾难或事故而死亡的人数

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh