Bản dịch của từ Debt group trong tiếng Việt

Debt group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Debt group(Noun)

dˈɛt ɡrˈuːp
ˈdɛt ˈɡrup
01

Một loại hoặc nhóm nợ đã được gộp lại hoặc phân loại chung cho một mục đích nhất định

A type of debt that has been consolidated or reclassified for a specific purpose.

这是一种已汇总或重新分类,出于特定目的的债务类型。

Ví dụ
02

Một nhóm cá nhân hoặc tổ chức chuyên quản lý và đàm phán các khoản nợ

A group of individuals or organizations responsible for managing and negotiating debts.

一群个人或组织,负责管理和协商债务

Ví dụ
03

Một thỏa thuận chính thức hoặc cam kết liên quan đến một khoản nợ nào đó

An official agreement or arrangement related to a set of debts.

这是一份关于一系列债务的正式协议或安排。

Ví dụ