Bản dịch của từ Decamp trong tiếng Việt

Decamp

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decamp(Verb)

dəkˈæmp
dɪkˈæmp
01

Rời bỏ hoặc giải tán một trại quân đội (rời khỏi nơi đóng quân).

Break up or leave a military camp.

Ví dụ
02

Rời khỏi một nơi một cách đột ngột hoặc lén lút (thường để tránh bị phát hiện hoặc vì muốn bỏ đi nhanh).

Leave a place suddenly or secretly.

Ví dụ

Dạng động từ của Decamp (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Decamp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Decamped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Decamped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Decamps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Decamping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ