Anh - Việt

Bản dịch của từ Decane trong tiếng Việt

decane

Noun

decane (Noun)

/dˈɛkein/
/dˈɛkein/
AI

Nghĩa 01 · Decane là một chất lỏng không màu thuộc họ hydrocarbon no (ankan), thường có trong xăng dầu và các sản phẩm dầu mỏ.

Decane là một chất lỏng không màu thuộc họ hydrocarbon no (ankan), thường có trong xăng dầu và các sản phẩm dầu mỏ.

A colourless liquid hydrocarbon of the alkane series, present in petroleum spirit.

Ví dụ
Decane được sử dụng trong các sự kiện xã hội để làm sạch.Decane is used in social events for cleaning purposes.
Câu lạc bộ xã hội đã đặt decane cho sự kiện từ thiện sắp tới của họ.The social club ordered decane for their upcoming charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh