Bản dịch của từ Decca trong tiếng Việt

Decca

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decca (Noun)

dˈɛkə
dˈɛkə
01

Một hãng thu âm được thành lập vào năm 1949 ở anh.

A record label established in 1949 in the uk.

Ví dụ

Decca signed many famous artists like The Rolling Stones in 1963.

Decca đã ký hợp đồng với nhiều nghệ sĩ nổi tiếng như The Rolling Stones năm 1963.

Decca did not promote local talent effectively in the 1970s.

Decca đã không quảng bá tài năng địa phương hiệu quả trong những năm 1970.

Did Decca release any albums by female artists in the 1980s?

Decca đã phát hành album nào của nghệ sĩ nữ trong những năm 1980 không?

Decca (Noun Uncountable)

dˈɛkə
dˈɛkə
01

Một loại thuốc tiên hoặc tinh chất.

A type of elixir or essence.

Ví dụ

Many believe decca can enhance social interactions and connections.

Nhiều người tin rằng decca có thể nâng cao tương tác xã hội.

Decca does not solve all social issues in our community.

Decca không giải quyết tất cả các vấn đề xã hội trong cộng đồng.

Can decca improve our social gatherings and make them more enjoyable?

Decca có thể cải thiện các buổi gặp gỡ xã hội của chúng ta không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/decca/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Decca

Không có idiom phù hợp