Bản dịch của từ Decency trong tiếng Việt

Decency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decency(Noun)

dˈisnsi
dˈisnsi
01

Những thứ cần thiết để có một mức sống hợp lý, tươm tất và đầy đủ cơ bản (ví dụ: chỗ ở, thức ăn, đồ mặc, tiện nghi tối thiểu để sống đàng hoàng).

Things required for a reasonable standard of life.

基本生活所需的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành vi, cử chỉ hoặc cách sống phù hợp với chuẩn mực đạo đức và phép tắc xã hội; biết giữ thể diện, lịch sự và tôn trọng người khác.

Behaviour that conforms to accepted standards of morality or respectability.

合乎道德的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Decency (Noun)

SingularPlural

Decency

Decencies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ