Bản dịch của từ Decent benefits trong tiếng Việt

Decent benefits

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decent benefits(Noun)

dˈiːsənt bˈɛnɪfˌɪts
ˈdisənt ˈbɛnəfɪts
01

Các lợi ích xã hội được coi là chấp nhận được hoặc hài lòng

Social benefits are considered acceptable or satisfactory.

被认为可以接受或令人满意的社会优势

Ví dụ
02

Bất cứ điều gì góp phần vào sức khỏe và hạnh phúc của mỗi cá nhân

Anything that contributes to an individual's well-being.

任何有助于个人幸福的事情

Ví dụ
03

Các khoản bồi thường hoặc đãi ngộ mà nhà tuyển dụng dành cho nhân viên

Compensation or benefits provided by employers to their employees.

雇主为员工提供的补偿或福利

Ví dụ