Bản dịch của từ Decent benefits trong tiếng Việt
Decent benefits
Noun [U/C]

Decent benefits(Noun)
dˈiːsənt bˈɛnɪfˌɪts
ˈdisənt ˈbɛnəfɪts
01
Các lợi ích xã hội được coi là chấp nhận được hoặc thỏa đáng
Social benefits are considered acceptable or justifiable.
被认为可以接受或令人满意的社会福利
Ví dụ
02
Bất kỳ điều gì góp phần nâng cao sức khỏe và hạnh phúc của mỗi người
Anything that contributes to a person's well-being and happiness.
任何有助于个人良好存在的事物
Ví dụ
