Bản dịch của từ Dechlorination trong tiếng Việt

Dechlorination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dechlorination(Noun)

dˌɛklɚənˈeɪʃən
dˌɛklɚənˈeɪʃən
01

Quá trình loại bỏ clo khỏi nước đã được khử trùng bằng clo, nhằm trả lại hoặc giảm nồng độ clo trong nước.

The removal of chlorine from water that has been chlorinated.

Ví dụ
02

Trong hóa học, “dechlorination” là phản ứng loại bỏ nguyên tử clo khỏi một phân tử, tức là khử hoặc tách các nguyên tử clo ra khỏi hợp chất.

Chemistry Any reaction in which chlorine atoms are removed from a molecule.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh