Bản dịch của từ Decomposing trong tiếng Việt

Decomposing

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decomposing (Verb)

dikəmpˈoʊzɪŋ
dikəmpˈoʊzɪŋ
01

(động từ) phân hủy; mục rữa; bị tan rã thành các thành phần cơ bản (do vi sinh vật, hóa học hoặc tự nhiên), thường dùng cho vật chất hữu cơ như xác động vật, lá cây, thực phẩm thối.

To decay or cause to decay and break down into basic elements.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Decomposing (Adjective)

dikəmpˈoʊzɪŋ
dikəmpˈoʊzɪŋ
01

Đang phân hủy; đang trong quá trình thối rữa hoặc mục nát (do vi sinh vật, thời tiết, hoặc tự nhiên làm vỡ xuống thành phần hữu cơ).

In the process of rotting or decaying.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ