Anh - Việt

Bản dịch của từ Decomposing trong tiếng Việt

decomposing

VerbAdjective

decomposing (Verb)

/dikəmpˈoʊzɪŋ/
/dikəmpˈoʊzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) phân hủy; mục rữa; bị tan rã thành các thành phần cơ bản (do vi sinh vật, hóa học hoặc tự nhiên), thường dùng cho vật chất hữu cơ như xác động vật, lá cây, thực phẩm thối.

to decay or cause to decay and break down into basic elements.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội đang làm phân rã niềm tin của cộng đồng vào lãnh đạo.Many social issues are decomposing our community's trust in leaders.
Các mối liên kết xã hội không dễ dàng phân rã; chúng cần nỗ lực duy trì.Social connections do not decompose easily; they require effort to maintain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của decomposing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

decompose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

decomposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

decomposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

decomposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

decomposing

decomposing (Adjective)

/dikəmpˈoʊzɪŋ/
/dikəmpˈoʊzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đang phân hủy; đang trong quá trình thối rữa hoặc mục nát (do vi sinh vật, thời tiết, hoặc tự nhiên làm vỡ xuống thành phần hữu cơ).

in the process of rotting or decaying.

Ví dụ
Rác thải thực phẩm đang phân hủy thu hút sâu bọ đến vườn cộng đồng.Decomposing food waste attracts pests to our community gardens.
Rác thải đang phân hủy hoàn toàn không có lợi cho môi trường xã hội.Decomposing trash does not benefit our social environment at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh