Anh - Việt

Bản dịch của từ Decontaminating trong tiếng Việt

decontaminating

Verb

decontaminating (Verb)

/dikəntˈæmənˌeɪtɨŋ/
/dikəntˈæmənˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Loại bỏ hoặc trung hòa các chất gây ô nhiễm (như vi khuẩn, hóa chất, chất bẩn) khỏi một vật, bề mặt hoặc khu vực để làm sạch và an toàn hơn.

To remove or neutralize contaminants from something.

Ví dụ
Nhóm đang khử nhiễm công viên sau sự cố hóa chất tháng trước.The team is decontaminating the park after the chemical spill last month.
Họ không khử nhiễm nguồn nước hiệu quả trong cộng đồng của chúng tôi.They are not decontaminating the water supply effectively in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của decontaminating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

decontaminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

decontaminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

decontaminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

decontaminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

decontaminating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh