Anh - Việt

Bản dịch của từ Decontaminate trong tiếng Việt

decontaminate

Verb

decontaminate (Verb)

/dikntˈæməneɪt/
/dikntˈæməneɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm sạch hoặc khử độc một vật, khu vực hoặc bề mặt để loại bỏ các chất gây ô nhiễm như hóa chất hoặc chất phóng xạ, khiến chúng an toàn hơn hoặc không còn nguy hiểm.

Make something free of contamination by chemical or radioactive substances.

Ví dụ
Quan trọng phải làm sạch nước trước khi uống.It is important to decontaminate the water before consumption.
Không làm sạch khu vực có thể gây nguy cơ sức khỏe.Failure to decontaminate the area may lead to health risks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của decontaminate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

decontaminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

decontaminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

decontaminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

decontaminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

decontaminating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh