Anh - Việt

Bản dịch của từ Decorations trong tiếng Việt

decorations

Noun

decorations (Noun)

/dɛkɚˈeɪʃnz/
/dɛkɚˈeɪʃnz/
AI

Nghĩa 01 · Số nhiều của “decoration” — những vật hoặc đồ vật dùng để trang trí, làm cho nơi chốn, đồ vật trông đẹp hơn hoặc phù hợp với một dịp (ví dụ: bóng bay, dây đèn, hoa, băng rôn).

Số nhiều của “decoration” — những vật hoặc đồ vật dùng để trang trí, làm cho nơi chốn, đồ vật trông đẹp hơn hoặc phù hợp với một dịp (ví dụ: bóng bay, dây đèn, hoa, băng rôn).

plural of decoration.

Ví dụ
Những đồ trang trí cho đám cưới thật đẹp và đầy màu sắc.The decorations for the wedding were beautiful and colorful.
Những đồ trang trí không phù hợp với chủ đề của bữa tiệc.The decorations did not match the theme of the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của decorations (Noun)

SingularPlural

decoration

decorations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh