Bản dịch của từ Dedicate· trong tiếng Việt

Dedicate·

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dedicate· (Verb)

dˈɛdɪkˌeɪtl̩
ˈdɛdɪkətˌweɪ
01

Dành nhiều thời gian, công sức hoặc sự chú ý cho một hoạt động hay mục đích cụ thể

To give a lot of time effort or attention to a particular activity or purpose

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dành riêng hoặc sử dụng một thứ cho một mục đích cụ thể

To use or reserve something for a particular purpose

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ghi rõ một tác phẩm được tặng hoặc được làm để tôn vinh một người nào đó

To state in a book piece of music or other work that it is offered in honour of or as a gift to someone

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chính thức khánh thành hoặc dành một công trình, thường để tôn vinh ai đó hay phục vụ một mục đích đặc biệt

To officially open or establish a building monument or other public place often in honour of someone or for a special purpose

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa