Bản dịch của từ Deducing trong tiếng Việt

Deducing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deducing(Verb)

dɪdjˈuːsɪŋ
ˈdɛdʒusɪŋ
01

Để rút ra một kết luận từ những điều đã biết hoặc cho là đúng nhằm suy ra điều gì đó mới.

Draw a conclusion from something that is known or assumed.

从已知或假设的事物中推导出结论

Ví dụ
02

Để lần theo dòng lý luận ngược trở lại một giả thiết

Tracing the line of reasoning back to an initial assumption.

沿着推理链条追溯回一个基本假设。

Ví dụ
03

Đưa ra một kết luận hợp lý dựa trên các bằng chứng và suy luận có sẵn

To reach a reasonable conclusion based on the available facts and arguments.

为了得出合理的结论,必须依据已有的事实和理由。

Ví dụ

Họ từ