Anh - Việt

Bản dịch của từ Deducing trong tiếng Việt

deducing

Verb

deducing (Verb)

/dɪdjˈuːsɪŋ/
/ˈdɛdʒusɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Để đạt được kết luận hợp lý dựa trên các sự kiện và lý lẽ có sẵn.

To reach a logical conclusion based on available facts and reasoning

Ví dụ
Việc suy luận các mẫu hành vi xã hội giúp nhà tâm lý học hiểu rõ hơn về các tương tác của con người.Deducing social behavior patterns helps psychologists understand human interactions better.
Họ không suy luận ra được những lý do thực sự của sự bất bình đẳng xã hội.They are not deducing the true reasons behind social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để lần theo mạch lập luận trở về một giả định.

To trace the course of reasoning backward to a premise

Ví dụ
Cô ấy đang suy luận những lý do đứng sau tỷ lệ thất nghiệp tăng cao ở Mỹ.She is deducing the reasons behind the rising unemployment rates in America.
Họ không đang suy luận các vấn đề xã hội từ kết quả khảo sát mới nhất.They are not deducing the social issues from the latest survey results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Rút ra kết luận từ một điều đã biết hoặc được giả định.

To derive as a conclusion from something known or assumed to infer

Ví dụ
Việc suy luận cảm xúc của mọi người có thể cải thiện tương tác xã hội trong nhóm.Deducing people's emotions can improve social interactions in group settings.
Cô ấy không suy luận ra kết luận đúng về cuộc trò chuyện của chúng ta.She is not deducing the right conclusions about our conversation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh