ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
deducted
Trên trang này
Nghĩa 01
đã lấy một khoản tiền hoặc con số ra khỏi tổng số, khoản thanh toán, thu nhập hoặc số thuế phải tính
subtracted an amount from a total payment income or tax calculation
Từ tiếng Việt gần nghĩa