Anh - Việt

Bản dịch của từ Deducted trong tiếng Việt

deducted

Verb

deducted (Verb)

/dɪdˈʌktɪd/
/dɪˈdəktɪd/
AI

Nghĩa 01

đã lấy một khoản tiền hoặc con số ra khỏi tổng số, khoản thanh toán, thu nhập hoặc số thuế phải tính

subtracted an amount from a total payment income or tax calculation

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh