Bản dịch của từ Deep-sea submersible trong tiếng Việt

Deep-sea submersible

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deep-sea submersible(Noun)

dˈipsˈiə sˈəbmɝsɨbəl
dˈipsˈiə sˈəbmɝsɨbəl
01

Một loại tàu ngầm/thiết bị lặn được thiết kế để hoạt động ở độ sâu lớn dưới đáy biển, có thể xuống tới những vùng nước rất sâu mà tàu ngầm thông thường không tiếp cận được.

A submersible designed to operate at great depths in the ocean.

Ví dụ

Deep-sea submersible(Adjective)

dˈipsˈiə sˈəbmɝsɨbəl
dˈipsˈiə sˈəbmɝsɨbəl
01

Liên quan tới hoặc phù hợp để hoạt động ở độ sâu lớn dưới đáy đại dương; dùng cho tàu/người thiết bị có thể lặn sâu trong nước biển sâu.

Relating to or suitable for operating at great depths in the ocean.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh