Anh - Việt

Bản dịch của từ Defaces trong tiếng Việt

defaces

Verb

defaces (Verb)

/dɨfˈeɪsɨz/
/dɨfˈeɪsɨz/
AI

Nghĩa 01 · Làm hư bề mặt hoặc làm xấu đi vẻ ngoài của một vật bằng cách vẽ, viết hoặc bôi bẩn lên đó.

Làm hư bề mặt hoặc làm xấu đi vẻ ngoài của một vật bằng cách vẽ, viết hoặc bôi bẩn lên đó.

Spoil the surface or appearance of something by drawing or writing on it.

Ví dụ
Những nghệ sĩ graffiti làm hỏng các tòa nhà công cộng ở nhiều thành phố như Los Angeles.Graffiti artists deface public buildings in many cities like Los Angeles.
Họ không làm hỏng các đài tưởng niệm quan trọng trong các cuộc biểu tình về các vấn đề xã hội.They do not deface important monuments during their protests against social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của defaces (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deface

V2

Quá khứ đơn

Past simple

defaced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

defaced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defaces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

defacing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh