Anh - Việt

Bản dịch của từ Defamed trong tiếng Việt

defamed

NounVerb

defamed (Noun)

AI

Nghĩa 01

Một lời tuyên bố sai sự thật làm tổn hại đến danh dự hoặc uy tín của người khác.

A statement that false and injures someones reputation.

Ví dụ
Bài báo đã làm tổn hại danh tiếng của Sarah bằng cách lan truyền tin đồn sai.The article defamed Sarah by spreading false rumors about her.
Tin tức không làm tổn hại danh tiếng của cộng đồng; nó đã báo cáo sự thật.The news did not defame the community; it reported the truth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động làm mất danh dự hoặc nói/viết điều sai sự thật để bôi nhọ, xúc phạm danh tiếng của người khác (phạm vào tội bôi nhọ, phỉ báng).

The action of defaming someone slander or libel.

Ví dụ
Bài viết đã vu khống Sarah với những cáo buộc sai về tính cách của cô.The article defamed Sarah with false claims about her character.
Họ đã không vu khống John trong chiến dịch truyền thông xã hội.They did not defame John during the social media campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động bôi nhọ, vu khống làm hạ thấp thanh danh hoặc uy tín của người khác bằng lời nói hoặc viết mang ý xấu.

A malicious attack on someones reputation.

Ví dụ
Bài báo đã bôi nhọ Sarah, làm tổn hại danh tiếng của cô trong cộng đồng.The article defamed Sarah, harming her reputation in the community.
Họ đã không bôi nhọ tổ chức trong cuộc thảo luận tuần trước.They did not defame the organization during the discussion last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

defamed (Verb)

/dɪfˈeɪmd/
/dɪfˈeɪmd/
AI

Nghĩa 01

Làm hư hỏng danh tiếng của người khác bằng cách vu khống, bôi nhọ hoặc tung tin xấu về họ.

To damage the good reputation of someone slander.

Ví dụ
Nhà chính trị đã bôi nhọ đối thủ trong cuộc tranh luận trên truyền hình tuần trước.The politician defamed his opponent during the televised debate last week.
Các phương tiện truyền thông đã không bôi nhọ tổ chức từ thiện sau vụ bê bối.The media did not defame the charity organization after the scandal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phủ nhận danh dự, bôi nhọ hoặc nói/viết điều xấu để làm hại danh tiếng của một người hoặc tổ chức (tương đương vu khống, bôi nhọ).

To libel or slander a person or entity.

Ví dụ
Bài báo đã bôi nhọ Sarah vì quan điểm của cô về biến đổi khí hậu.The article defamed Sarah for her views on climate change.
Họ đã không bôi nhọ tổ chức trong cuộc tranh luận.They did not defame the organization during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Buộc tội ai đó một cách sai sự thật; xuyên tạc, nói xấu khiến người khác bị mang tiếng oan mà không có bằng chứng.

To falsely accuse someone of something.

Ví dụ
Nhiều người nổi tiếng đã bị vu khống bởi tin đồn sai trên mạng xã hội.Many celebrities have been defamed by false rumors on social media.
Bài viết không vu khống chính trị gia, nhưng đã dấy lên lo ngại.The article did not defame the politician, but it raised concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của defamed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

defame

V2

Quá khứ đơn

Past simple

defamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

defamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defames

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

defaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh