Anh - Việt

Bản dịch của từ Defaming trong tiếng Việt

defaming

Verb

defaming (Verb)

/dɨfˈæmɨŋ/
/dɨfˈæmɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm tổn hại danh tiếng tốt của người khác bằng cách nói xấu, phỉ báng hoặc tung tin sai sự thật (cả bằng lời nói — slander — hoặc bằng văn bản/ấn phẩm — libel).

damage the good reputation of someone slander or libel.

Ví dụ
Họ đang bôi nhọ Maria bằng cách lan truyền tin đồn sai sự thật trên mạng.They are defaming Maria by spreading false rumors online.
Anh ấy không bôi nhọ ai trong các bài viết trên mạng xã hội của mình.He is not defaming anyone in his social media posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của defaming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

defame

V2

Quá khứ đơn

Past simple

defamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

defamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defames

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

defaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh