Anh - Việt

Bản dịch của từ Defection trong tiếng Việt

defection

Noun

defection (Noun)

/dɪfˈɛkʃn̩/
/dɪfˈɛkʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Hành động bỏ rời tổ quốc, nhóm hoặc lý tưởng của mình để gia nhập bên đối lập; đào ngũ hoặc phản bội tổ chức/cường quốc mình.

Hành động bỏ rời tổ quốc, nhóm hoặc lý tưởng của mình để gia nhập bên đối lập; đào ngũ hoặc phản bội tổ chức/cường quốc mình.

The desertion of one's country or cause in favour of an opposing one.

Ví dụ
Vụ đào tẩu cấp cao của điệp viên đã gây náo động chính trị.The high-profile defection of the spy caused a political uproar.
Việc người lính đào tẩu sang trại địch đã khiến đồng đội của anh ta bị sốc.The soldier's defection to the enemy camp shocked his comrades.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh