Bản dịch của từ Defend the honor trong tiếng Việt

Defend the honor

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defend the honor(Phrase)

dɪfˈɛnd tʰˈiː hˈɒnɐ
dɪˈfɛnd ˈθi ˈhɑnɝ
01

Bảo vệ hoặc giữ gìn danh tiếng, thể diện của ai đó

To protect or preserve someone's honor or dignity.

维护某人的名誉或尊严

Ví dụ
02

Chống lại những chỉ trích hoặc tấn công liên quan đến địa vị hoặc tính cách của ai đó

To fend off criticism or attack related to someone's position or personality.

为了应对关于某人身份或品格的批评或攻击

Ví dụ
03

Ủng hộ những gì được cho là đúng đắn về mặt đạo đức hoặc công bằng

Stand up for what is right and just from a moral or fairness standpoint.

为正义或道德正确的事情挺身而出

Ví dụ