Bản dịch của từ Deflagrated trong tiếng Việt

Deflagrated

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deflagrated(Verb)

dɨflˈæɡɹˌeɪtɨd
dɨflˈæɡɹˌeɪtɨd
01

Bắt lửa hoặc làm cho cháy với nhiệt độ rất cao và ánh sáng chói, thường chỉ việc cháy dữ dội, bùng phát (như một vụ nổ hoặc ngọn lửa mạnh).

To burn or cause to burn with great heat and intense light.

猛烈燃烧

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Deflagrated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Deflagrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Deflagrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Deflagrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Deflagrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Deflagrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ