Anh - Việt

Bản dịch của từ Defrauded trong tiếng Việt

defrauded

Verb

defrauded (Verb)

/dɪfɹˈɔdɪd/
/dɪfɹˈɔdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Lấy tiền một cách gian dối bằng cách lừa người khác; chiếm đoạt tiền của người khác bằng thủ đoạn lừa đảo.

Lấy tiền một cách gian dối bằng cách lừa người khác; chiếm đoạt tiền của người khác bằng thủ đoạn lừa đảo.

obtain money fraudulently by deceiving people.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã bị lừa 50.000 đô la bởi một nhân viên không trung thực.The charity was defrauded of $50,000 by a dishonest employee.
Nhiều người không bị lừa bởi những thủ đoạn khéo léo của kẻ lừa đảo.Many people were not defrauded by the scam artist's clever tricks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của defrauded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

defraud

V2

Quá khứ đơn

Past simple

defrauded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

defrauded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defrauds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

defrauding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh