Bản dịch của từ Defunct programming trong tiếng Việt

Defunct programming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defunct programming(Noun)

dɪfˈʌŋkt prˈəʊɡræmɪŋ
ˈdɛfəŋkt ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Một chương trình đã ngưng hoạt động hoặc không còn được sử dụng

A program that is no longer active or in use.

一个程序不再运行或不再被使用。

Ví dụ
02

A programming language or framework that has fallen out of favor or is no longer maintained.

Ví dụ
03

Ví dụ