Bản dịch của từ Defunct programming trong tiếng Việt
Defunct programming
Noun [U/C]

Defunct programming(Noun)
dɪfˈʌŋkt prˈəʊɡræmɪŋ
ˈdɛfəŋkt ˈproʊˌɡræmɪŋ
01
Một chương trình đã không còn hoạt động hoặc sử dụng nữa
An application that is no longer functioning or no longer in use.
一个已经停止运行或不再使用的程序
Ví dụ
Ví dụ
