Bản dịch của từ Defuse trong tiếng Việt

Defuse

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defuse(Verb)

difjˈuz
dɪfjˈuz
01

Lấy ngòi nổ hoặc thiết bị kích nổ ra khỏi một vật nổ để ngăn nó phát nổ; làm mất khả năng phát nổ của bom hoặc vật nổ.

Remove the fuse from an explosive device in order to prevent it from exploding.

拆除炸弹的引信以防止爆炸

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Defuse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Defuse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Defused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Defused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Defuses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Defusing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ