Bản dịch của từ Exploding trong tiếng Việt

Exploding

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exploding(Verb)

ɪksplˈoʊdɪŋ
ɪksplˈoʊdɪŋ
01

Bị vỡ tung ra thành nhiều mảnh nhỏ và bay ra mọi hướng.

To shatter into many small pieces or parts in all directions.

爆炸成许多小碎片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Exploding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Explode

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Exploded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Exploded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Explodes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Exploding

Exploding(Adjective)

ɪksplˈoʊdɪŋ
ɪksplˈoʊdɪŋ
01

Diễn tả trạng thái rất phấn khích, tràn đầy năng lượng hoặc rất nổi bật, gây ấn tượng mạnh ngay lập tức.

Showing great excitement or energy or very noticeable.

充满活力的,显著的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ