Bản dịch của từ Degree of accuracy trong tiếng Việt

Degree of accuracy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Degree of accuracy(Noun)

dɨɡɹˈi ˈʌv ˈækjɚəsi
dɨɡɹˈi ˈʌv ˈækjɚəsi
01

Mức độ chính xác của một phép đo hoặc phép tính so với giá trị thực sự.

The degree to which a measurement or calculation is close to the actual value.

测量或计算结果接近真实值的程度

Ví dụ
02

Một mức độ hoặc giai đoạn nhất định trong quá trình tiến trình.

A specific stage or level in a process of development

一个在发展过程中的特定阶段或等级

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh