Bản dịch của từ Dehydrating trong tiếng Việt

Dehydrating

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dehydrating(Verb)

dˈɛhaɪdɹˌeɪtɨŋ
dˈɛhaɪdɹˌeɪtɨŋ
01

(của một hợp chất hóa học) loại bỏ nước khỏi (một chất hoặc hợp chất)

Of a chemical compound remove water from a substance or compound.

Ví dụ

Dạng động từ của Dehydrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dehydrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dehydrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dehydrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dehydrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dehydrating

Dehydrating(Noun Countable)

dˈɛhaɪdɹˌeɪtɨŋ
dˈɛhaɪdɹˌeɪtɨŋ
01

Chất có khả năng loại bỏ nước khỏi chất khác.

A substance that removes water from another substance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ