Bản dịch của từ Dehydrogenation trong tiếng Việt

Dehydrogenation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dehydrogenation(Noun)

dˌɛfiəɡɹˈeɪʃənən
dˌɛfiəɡɹˈeɪʃənən
01

Trong hóa học: phản ứng hoặc quá trình loại bỏ nguyên tử hydro (H) khỏi một chất, thường dùng để biến các hợp chất hữu cơ no thành không no (tạo đôi liên kết C=C).

Chemistry Any reaction or process in which hydrogen is removed from a substance especially the production of unsaturated organic compounds from saturated ones.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh