Bản dịch của từ Delaine trong tiếng Việt

Delaine

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delaine(Noun)

dɪˈleɪn
dɪˈleɪn
01

Một loại vải len hoặc vải pha len có trọng lượng trung bình, thường dệt kiểu chéo (twill). Vải này dùng để may quần áo, áo khoác nhẹ hoặc đồ may mặc hàng ngày.

A type of mediumweight woolen or mixed fabric often with a twill weave.

一种中等重量的毛织或混合面料,通常有斜纹织法。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Delaine(Verb)

dɪˈleɪn
dɪˈleɪn
01

Làm (ra) hoặc may, chế tạo từ vải loại “delaine” (một loại vải dệt, thường mỏng và mịn)

Fabricate from delaine fabric.

用“德莱因”织物制作的布料。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh