Anh - Việt

Bản dịch của từ Twill trong tiếng Việt

twill

VerbNoun

twill (Verb)

/twɪl/
/twˈɪl/
AI

Nghĩa 01

Dệt (vải) theo kiểu tạo ra các đường chéo hoặc gân nổi trên mặt vải; tức là đan, dệt để vải có họa tiết chéo (twill).

transitive To weave cloth etc so as to produce the appearance of diagonal lines or ribs on the surface.

Ví dụ
Nhà thiết kế sẽ dệt vải cho một sự kiện xã hội độc đáo.The designer will twill the fabric for a unique social event.
Họ đã không dệt vải cho buổi gây quỹ từ thiện năm ngoái.They did not twill the cloth for the charity fundraiser last year.

twill (Noun)

/twɪl/
/twˈɪl/
AI

Nghĩa 01

Một kiểu dệt tạo thành các gờ hoặc vân chéo đều, do sợi dọc (warp) và sợi ngang (weft) đan xen theo tỉ lệ nhất định. Vải twill thường có bề mặt hơi xước chéo và mềm, bền hơn so với dệt phẳng.

weaving A pattern characterised by diagonal ridges created by the regular interlacing of threads of the warp and weft during weaving.

Ví dụ
Vải được sử dụng cho đồng phục thường có họa tiết twill.The fabric used for uniforms often features a twill pattern.
Họa tiết twill không phổ biến trong trang phục thường ngày.Twill patterns are not common in casual clothing.

Nghĩa 02

Một loại vải (hoặc miếng vải) được dệt theo kiểu chéo hoặc có vân chéo đặc trưng, tạo nên bề mặt có các đường xiên song song. Thường gọi là vải twill, dùng để may quần áo như quần jean, áo khoác, hoặc đồ gia dụng.

A cloth or portion of cloth woven in such a pattern.

Ví dụ
Chiếc váy được làm từ vải twill màu xanh đẹp.The dress is made of a beautiful blue twill fabric.
Chiếc áo này không được làm từ vải twill; nó là cotton.This shirt is not made of twill; it’s cotton instead.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh