Bản dịch của từ Delayed urgency trong tiếng Việt

Delayed urgency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delayed urgency(Noun)

dɪlˈeɪd ˈɜːdʒənsi
dɪˈɫeɪd ˈɝdʒənsi
01

Một tình huống mà có một nhiệm vụ quan trọng cần thực hiện nhưng đã bị trì hoãn.

A situation where there is an important task that is crucial but has been put off

Ví dụ
02

Tính chất khẩn cấp nhưng hiện tại chưa được giải quyết.

The quality of being urgent but not currently addressed

Ví dụ
03

Tình trạng cần phải thực hiện một điều gì đó sớm nhưng lại bị hoãn lại hoặc trì hoãn.

A state or condition of needing something to be done soon but with a postponement or holdup

Ví dụ