Anh - Việt

Bản dịch của từ Delimitate trong tiếng Việt

delimitate

Verb

delimitate (Verb)

/dɪlˈɪmɪteɪt/
/dɪlˈɪmɪteɪt/
AI

Nghĩa 01

Xác định hoặc giới hạn ranh giới của một vùng, phạm vi hoặc chủ đề; đặt ra giới hạn rõ ràng cho cái gì đó.

To fix or define the limits of.

Ví dụ
Chính phủ xác định ranh giới cho dịch vụ xã hội trong mỗi cộng đồng.Governments delimitate the boundaries for social services in each community.
Họ không xác định ranh giới sử dụng mạng xã hội một cách hiệu quả.They do not delimitate the limits of social media usage effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh