Anh - Việt

Bản dịch của từ Demeans trong tiếng Việt

demeans

Verb

demeans (Verb)

/dɪmˈinz/
/dɪmˈinz/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó hoặc điều gì đó bị mất phẩm giá, bị hạ thấp trong mắt người khác; làm cho người ta cảm thấy bị sỉ nhục, mất thể diện hoặc bị coi thường.

cause a severe loss in the dignity of and respect for someone or something.

Ví dụ
Sự chỉ trích hạ thấp nỗ lực của những tình nguyện viên chăm chỉ trong cộng đồng.Criticism demeans the efforts of hardworking volunteers in our community.
Truyền thông không hạ thấp cá nhân vì những lựa chọn cá nhân của họ.The media does not demean individuals for their personal choices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của demeans (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

demean

V2

Quá khứ đơn

Past simple

demeaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

demeaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

demeans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

demeaning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh