Bản dịch của từ Demobilize trong tiếng Việt

Demobilize

Verb

Demobilize Verb

/dimˈoʊbəlaɪz/
/dɪmˈoʊbəlaɪz/
01

Đưa (quân) ra khỏi quân ngũ, thường là khi chiến tranh kết thúc.

Take troops out of active service typically at the end of a war

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Demobilize

Không có idiom phù hợp