Bản dịch của từ Demoralise trong tiếng Việt

Demoralise

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demoralise(Verb)

dɪmˈɑɹəlaɪz
dɪmˈɑɹəlaɪz
01

Làm ai đó mất tự tin, nản lòng hoặc mất hy vọng; khiến tinh thần và động lực của người đó giảm sút.

Cause someone to lose confidence or hope.

使失去信心或希望

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Demoralise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Demoralise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Demoralised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Demoralised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Demoralises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Demoralising

Demoralise(Idiom)

ˈdɛ.mɚ.əˌlaɪz
ˈdɛ.mɚ.əˌlaɪz
01

Làm ai đó mất tinh thần, mất tự tin hoặc nản lòng; khiến người khác chán nản, bỏ cuộc hoặc không còn động lực hành động.

Demoralise sb.

使人失去信心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ