Bản dịch của từ Demoralize trong tiếng Việt

Demoralize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demoralize (Verb)

dɪmˈɔɹəlaɪz
dɪmˈɑɹəlaɪz
01

Làm ai mất tự tin, chán nản hoặc mất hy vọng; khiến tinh thần, ý chí của người đó giảm sút.

Cause someone to lose confidence or hope.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm giảm phẩm hạnh, làm suy đồi đạo đức hoặc làm ai đó mất đi tinh thần, niềm tin vào điều đúng đắn.

Corrupt the morals of someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ