Anh - Việt

Bản dịch của từ Demystifies trong tiếng Việt

demystifies

Verb

demystifies (Verb)

/dɨmˈɪstəfˌaɪzd/
/dɨmˈɪstəfˌaɪzd/
AI

Nghĩa 01

làm cho một vấn đề khó hiểu, trừu tượng hoặc chuyên môn trở nên rõ ràng và dễ hiểu hơn

make a difficult or esoteric subject clearer and easier to understand.

Ví dụ
Giáo viên làm rõ các vấn đề xã hội cho học sinh trong lớp.The teacher demystifies social issues for students in her class.
Bộ phim tài liệu không làm rõ những phức tạp của bất bình đẳng xã hội.The documentary does not demystify the complexities of social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh