Bản dịch của từ Dendrogram trong tiếng Việt

Dendrogram

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dendrogram(Noun)

dˈɛndɹəɡɹˌæm
dˈɛndɹəɡɹˌæm
01

Một sơ đồ dạng cây (biểu đồ cây) dùng để biểu diễn mối quan hệ phân loại hoặc quan hệ nhóm giữa các đối tượng (ví dụ: các loài sinh vật).

A tree diagram especially one showing taxonomic relationships.

分类树图

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh