Bản dịch của từ Denigrating trong tiếng Việt

Denigrating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Denigrating(Verb)

dˈɛnɪgɹeɪtɪŋ
dˈɛnɪgɹeɪtɪŋ
01

Chỉ trích một cách bất công, bôi xấu hoặc hạ thấp danh dự, uy tín của người khác bằng lời nói hoặc hành động; nói xấu, làm mất giá người khác không có lý do chính đáng.

Criticize unfairly disparage.

不公平地批评或贬低

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Denigrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Denigrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Denigrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Denigrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Denigrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Denigrating

Denigrating(Adjective)

ˈdɛ.nəˌɡreɪ.tɪŋ
ˈdɛ.nəˌɡreɪ.tɪŋ
01

Diễn tả thái độ phê bình, chê bai mang tính hạ thấp, làm mất uy tín hoặc coi thường người khác.

Expressing critical disapproval.

贬低的,批评的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ